战抖
chiến đẩu
Hán Việt: chiến đẩu · Pinyin: zhàn dǒu
Tổng quan
run; phát run; run cầm cập. 渾身戰抖 toàn thân run rẩy
1.颤抖。
因驚懼或生病而發抖。《二十年目睹之怪現狀》第五六回:「夏作人此時心虛已經到了極點,一看見了,嚇得魂不附體,汗如雨下,不覺戰抖起來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rùng mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因驚懼或生病而發抖。《二十年目睹之怪現狀》第五六回:「夏作人此時心虛已經到了極點,一看見了,嚇得魂不附體,汗如雨下,不覺戰抖起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.颤抖。
Eng
- Cihui to shudder; to tremble
Đức
- Handedict zittern