战斗控告

chiến đấu khống cáo

Hán Việt: chiến đấu khống cáo

Tổng quan

hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm, tác động, tác dụng, ảnh hưởng, sự chiến đấu, trận đánh, việc kiện, sự tố tụng, sự diễn biến, quá trình diễn biến (của vở kịch), động tác, dáng điệu, bộ điệu, bộ tịch, bộ máy, cơ cấu (đàn pianô, máy...); sự hoạt động của bộ máy, uỷ ban hành động, (quân sự) vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu, (xem) speak, kiện, thưa kiện

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 鬥 (đấu) + 控 (khống) + 告 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hành động

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi action

Từ liên quan

Gần nghĩa

战斗口号 · 控告者的 · 战斗力 · 战斗员 · 战斗开始日 · 战斗性 · 战斗机 · 战斗疲劳症