戰術核武器

zhàn shù hé wǔ qì chiến thuật hạch võ khí

Hán Việt: chiến thuật hạch võ khí · Pinyin: zhàn shù hé wǔ qì

Tổng quan

vũ khí hạt nhân chiến thuật

Cấu tạo: (chiến) + (thuật) + (hạch) + (võ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí hạt nhân chiến thuật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执行战术任务,打击战役战术纵深内重要目标的核武器。爆炸威力一般在万吨梯恩梯当量以下。主要有战术核导弹、核炮弹、核航弹、核地雷、核水雷等。重要目标主要是指挥所、集结部队、机场、桥梁、军用仓库、通信枢纽等。

Eng

  • CC-CEDICT tactical nuclear weapons
  • Cihui tactical nuclear weapons