战火

zhàn huǒchiến hỏa

Hán Việt: chiến hỏa · Pinyin: zhàn huǒ

Tổng quan

chiến tranh; khói lửa chiến tranh; ngọn lửa chiến tranh. 戰火紛飛 chiến tranh lan tràn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.战事; 战争。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰爭、戰事。如:「這個繁榮的小鎮竟然在一夕之間毀於戰火,真是令人嘆惋!」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngọn lửa chiến tranh
  • Tần suất từ chiến tranh; ngọn lửa chiến tranh; khói lửa chiến tranh
  • Biên soạn 戰火 zhànhuǒ* n. flames of war

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭、戰事。如:「這個繁榮的小鎮竟然在一夕之間毀於戰火,真是令人嘆惋!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战事; 战争。

Eng

  • Cihui the flames of war
  • Tần suất từ 戰火 zhànhuǒ* n. flames of war

Đức

  • Handedict Gefechtsfeuer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烽火 · 狼烟