烽火

fēng huǒ phong hỏa

Hán Việt: phong hỏa · Pinyin: fēng huǒ

Tổng quan

đốt lửa làm tín hiệu báo động gọn lửa đốt ở biên giới để báo nguy. Xem thí dụ ở chữ Phong 烽 — Đỗ Phủ: »Phong hoả liên tam nguyệt« (khói lửa luôn ba tháng). »Gặp cơn khói lửa khói bề thoát thân« (Thơ cổ). phong hoả phong hoả ☆Ngọn lửa đốt ở biên giới để báo nguy. Xem thí dụ ở chữ Phong 烽 — Đỗ Phủ: »Phong hoả liên tam nguyệt« (khói lửa luôn ba tháng). »Gặp cơn khói lửa khói bề thoát thân« (Thơ cổ).

Cấu tạo: (phong) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt lửa làm tín hiệu báo động gọn lửa đốt ở biên giới để báo nguy. Xem thí dụ ở chữ Phong 烽 — Đỗ Phủ: »Phong hoả liên tam nguyệt« (khói lửa luôn ba tháng). »Gặp cơn khói lửa khói bề thoát thân« (Thơ cổ). phong hoả phong hoả ☆Ngọn lửa đốt ở biên giới để báo nguy. Xem thí dụ ở chữ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時軍隊用來示警、傳遞軍情的煙火。白天以煙,入夜以火。《塞上烽火品約》:「匈奴人入塞,候尉吏亟以檄言匈奴人入,烽火傳都尉府,毋絕,如品。」唐.白居易〈和渭北劉大夫借便秋遮虜寄朝中親友〉詩:「堠空烽火滅,氣勝鼓鼙鳴。」 2.喻指戰爭、戰亂。南朝宋.鮑照〈代出自薊北門行〉:「羽檄起邊亭,烽火入咸陽。」唐.杜甫〈春望〉詩:「烽火連三月,家書抵萬金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时边防报警点的烟火; 比喻战火或战争~连天。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古时边防报警点的烟火。②比喻战火或战争~连天。

Eng

  • CC-CEDICT fire beacon (to give alarm)
  • Cihui fire beacon (to give alarm)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战火 · 烟火 · 狼烟