狼煙

láng yān lang yên

Hán Việt: lang yên · Pinyin: láng yān

Tổng quan

tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch

Cấu tạo: (lang) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代戍守邊境的軍隊,遇有緊急狀況,即焚燒狼糞燃起烽煙。後比喻戰爭、兵亂。唐.杜牧〈邊上聞笳〉詩三首之一:「何處吹笳薄暮天,塞垣高鳥沒狼煙。」《三國演義》第二一回:「既把孤身離虎穴,還將妙計息狼煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代边防报警时烧狼粪升起的烟,借指战火~滚滚 ㄧ~四起。

Eng

  • CC-CEDICT smoke signal indicating the presence of hostile forces
  • Cihui smoke signal indicating the presence of hostile forces

ja

  • JMdict beacon|skyrocket|signal fire|smoke signals|starting shot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战火 · 烽火