戰火紛飛

zhàn huǒ fēn fēi chiến hỏa phân phi

Hán Việt: chiến hỏa phân phi · Pinyin: zhàn huǒ fēn fēi

Tổng quan

khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ) | chìm trong lửa đạn

Cấu tạo: (chiến) + (hỏa) + (phân) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ) | chìm trong lửa đạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容战斗频仍、激烈。

Eng

  • CC-CEDICT fire of war everywhere (idiom); enveloped in the flames of war
  • Cihui 戰火紛飛 hànhuǒfēnfēi f.e. flames of war