战略核武器

zhàn lüè hé wǔ qìchiến lược hạch võ khí

Hán Việt: chiến lược hạch võ khí · Pinyin: zhàn lüè hé wǔ qì

Tổng quan

vũ khí hạt nhân chiến lược

新华 · Tân Hoa Đại lục

用于攻击政治、经济、军事中心等战略目标的核武器的统称。爆炸威力几万吨至几千万吨梯恩梯当量。主要有战略导弹、装有核武器的战略轰炸机等。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 略 (lược) + 核 (hạch) + 武 (võ) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vũ khí hạt nhân chiến lược
  • Tần suất từ vũ khí hạt nhân chiến lược
  • Biên soạn 戰略核武器 hànlüè héwǔqì n. strategic nuclear weapon

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于攻击政治、经济、军事中心等战略目标的核武器的统称。爆炸威力几万吨至几千万吨梯恩梯当量。主要有战略导弹、装有核武器的战略轰炸机等。

Eng

  • Cihui strategic nuclear weapon
  • Tần suất từ 戰略核武器 hànlüè héwǔqì n. strategic nuclear weapon

Từ liên quan

Gần nghĩa

战略核力量 · 战略轰炸机 · 武器制造人 · 武器制造学 · 战略上的 · 战略伙伴 · 战略夥伴 · 战略物资