战略物资

zhàn lüè wù zīchiến lược vật tư

Hán Việt: chiến lược vật tư · Pinyin: zhàn lüè wù zī

Tổng quan

vật tư chiến lược

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.与战争有关的重要物资。如钢材﹑石油﹑橡胶﹑稀有金属等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

與戰爭有關的重要物資。包括糧食、衣物、鋼鐵、燃料、稀有金屬、通訊器材、車輛、船艦、航空器等。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 略 (lược) + 物 (vật) + 資 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật tư chiến lược
  • VietPhrases vật tư chiến lược
  • Tần suất từ vật tư chiến lược
  • Biên soạn 戰略物資 hànlüè wùzī n. <mil.> supplies

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.与战争有关的重要物资。如钢材﹑石油﹑橡胶﹑稀有金属等。

Eng

  • Cihui 戰略物資 hànlüè wùzī n. <mil.> supplies
  • Tần suất từ 戰略物資 hànlüè wùzī n. <mil.> supplies

Từ liên quan

Gần nghĩa

战略上的 · 战略伙伴 · 战略夥伴 · 战略要点 · 戰略物資 · 物资供应 · 战略上 · 战略家