截发示信

tiệt phát kì tín

Hán Việt: tiệt phát kì tín

Tổng quan

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 髮 (phát) + 示 (kì) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt tóc thề
  • Biên soạn 截髮示信 iéfàshìxìn f.e. cut off the hair as token of faithfulness (of a woman)

Eng

  • Cihui 截髮示信 iéfàshìxìn f.e. cut off the hair as token of faithfulness (of a woman)

Từ liên quan

Gần nghĩa

截发剉穢 · 截发留宾 · 截发锉藳 · 截发剉稾 · 截发鋝藳 · 截髮留賓