截发锉藳

jié fà cuò gǎotiệt phát tỏa cảo

Hán Việt: tiệt phát tỏa cảo · Pinyin: jié fà cuò gǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

锉藳:锉碎褥草。把头发剪了卖钱招待客人,锉碎褥草给客人喂马。指诚挚待客。

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 髮 (phát) + 銼 (tỏa) + 藳 (cảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锉藳:锉碎褥草。把头发剪了卖钱招待客人,锉碎褥草给客人喂马。指诚挚待客。

Từ liên quan

Gần nghĩa

截发剉穢 · 截发留宾 · 截发剉稾 · 截发示信 · 截发鋝藳 · 截髮留賓