截止

jié zhǐtiệt chỉ

Hán Việt: tiệt chỉ · Pinyin: jié zhǐ

Tổng quan

hết hạn; hết thời gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

(到一定期限)停止报名在昨天已经~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到某個時期即停止進行。如:「截止收件」、「截止報名」。

Cấu tạo: 截 (tiệt) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng
  • Cihui ngừng
  • Cihui chấm dứt điều gì
  • Cihui điểm giới hạn
  • Cihui điểm dừng
  • Cihui hạn chót
  • Biên soạn 截止 iézhǐ* v. 1. end; close

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到某個時期即停止進行。如:「截止收件」、「截止報名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (到一定期限)停止报名在昨天已经~。
  • Kaggle Zh-Vi expiration

Eng

  • Cihui to end; to close; (electricity) cut-off

Đức

  • Handedict beenden, schließen, stoppen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停止 · 截至

Từ trái nghĩa

开始