开始
khai thủy
Hán Việt: khai thủy · Pinyin: kāi shǐ
Tổng quan
bắt đầu
从头起; 从某一点起:新的一年~了, 今天从第五课~; 动手做; 着手进行:~一项新的工作, 提纲已经定了,明天就可以~写; 开始的阶段:一种新的工作,~总会遇到一些困难。
1.起頭、開頭。如:「好的開始是成功的一半。」「公司的營運方才開始,日後還要各位齊心努力!」《晉書.卷六九.列傳.劉隗》引晉.劉波〈上孝武帝疏〉:「陛下承宣帝開始之宏基,受元帝克終之成烈,保大定功,戢兵靜亂。」 2.著手進行。如:「這項工程這幾天內要開始了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi đầu
- Cihui ban đầu
- Cihui lúc đầu
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ bắt đầu , khởi đầu , ban đầu , lúc đầu , LT:個, 个; THỈ, THUỶ 1. bắt đầu; khởi đầu. bắt đầu một năm mới rồi. 今天從第五課開始. hôm nay bắt đầu từ bài năm. 2. giai đoạn đầu; lúc đầu. công việc mới lúc đầu sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn. 3. bắt đầu tiến hành. bắt đầu một công việc mới. 提綱已經定了,明天就可以開始寫了. đề cương đã định rồi, ngày mai có thể bắt đầu viết được rồi đấy.; bắt đầu
- Biên soạn 開始 kāishǐ* v. begin; start
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.起頭、開頭。如:「好的開始是成功的一半。」「公司的營運方才開始,日後還要各位齊心努力!」《晉書.卷六九.列傳.劉隗》引晉.劉波〈上孝武帝疏〉:「陛下承宣帝開始之宏基,受元帝克終之成烈,保大定功,戢兵靜亂。」 2.著手進行。如:「這項工程這幾天內要開始了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从头起; 从某一点起:新的一年~了, 今天从第五课~; 动手做; 着手进行:~一项新的工作, 提纲已经定了,明天就可以~写; 开始的阶段:一种新的工作,~总会遇到一些困难。
Eng
- JMdict start
- JMdict commencement
- JMdict beginning
- JMdict initiation
- Cihui to begin; beginning; to start; initial; 个
Đức
- Handedict anfangen, beginnen
ja
- JMdict 開始(かいし)