截脛剖心

jié jìng pōu xīn tiệt hĩnh phẩu tâm

Hán Việt: tiệt hĩnh phẩu tâm · Pinyin: jié jìng pōu xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệt) + (hĩnh) + (phẩu) + (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍断足胫,剖开心胸。后以“截胫剖心”为暴君酷虐残民之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砍断足胫,剖开心胸。《书.泰誓下》"﹝纣﹞斫朝涉之胫﹐剖贤人之心。"孔传"﹝纣王﹞冬月见朝涉水者﹐谓其胫耐寒﹐斩而视之;比干忠谏﹐谓其心异于人﹐剖而观之。酷虐之甚。"后以"截胫剖心"为暴君酷虐残民之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 砍断足胫,剖开心胸◇以截胫剖心”为暴君酷虐残民之典。