截鐙留鞭

jié dèng liú biān tiệt đăng lưu tiên

Hán Việt: tiệt đăng lưu tiên · Pinyin: jié dèng liú biān

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệt) + (đăng) + (lưu) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻识见玄远,超情越识。
  • Tân Hoa Tự Điển 后用为对离职官吏表示挽留惜别的套语。亦省作截镫”。