戮力一心
lục lực nhất tâm
Hán Việt: lục lực nhất tâm · Pinyin: lù lì yī xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同心合力、團結一致。《國語.晉語四》:「晉、鄭兄弟也,吾先君武公與晉文侯戮力一心,股肱周室,夾輔平王。」《魏書.卷一○一.吐谷渾傳》:「單者易折,眾則難摧,戮力一心,然後社稷可固。」也作「戮力同心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戮力:并力,合力。指齐心协力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"戮力同心"。
- Tân Hoa Tự Điển 戮力并力,合力。指齐心协力。