戰國時代
chiến quốc thì đại
Hán Việt: chiến quốc thì đại · Pinyin: zhàn guó shí dài
Tổng quan
thời Chiến Quốc (475-221 TCN) | thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
Nghĩa
Việt
- Cihui thời Chiến Quốc (475-221 TCN) | thời Chiến Quốc Nhật Bản (thế kỷ 15-17)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.(西元前403~前221)自周威烈王二十三年起,至秦始皇統一止。參見「戰國」條。 2.日本室町幕府後期戰爭頻仍的時代(西元1467~1573)。始於應仁之亂後,至室町幕府滅亡。為日本史上政治社會、工商經濟發生急劇變化的時代。
Eng
- CC-CEDICT the Warring States period (475-221 BC)|Japanese Warring States period (15th-17th century)
- Cihui the Warring States period (475-221 BC); Japanese Warring States period (15th-17th century)