戰天鬥地
chiến thiên đấu địa
Hán Việt: chiến thiên đấu địa · Pinyin: zhàn tiān dòu dì
Tổng quan
đấu tranh với thiên nhiên: vật lộn với thiên nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đấu tranh với thiên nhiên: vật lộn với thiên nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指對抗克服大自然各種令人辛苦的狀況。如:「工程師帶著千百個工人在汗水中戰天鬥地,終於完成了艱巨的南迴鐵路工程。」
Eng
- Cihui 戰天鬥地 hàntiāndòudì id. 1. brave the elements 2. combat nature