戰敗

zhàn bài chiến bại

Hán Việt: chiến bại · Pinyin: zhàn bài

Tổng quan

thua trận

Cấu tạo: (chiến) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua trận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在戰爭中失敗。《戰國策.魏策二》:「梁君田侯恐其至而戰敗也,悉起兵從之,大敗趙氏。」 2.打敗、戰勝。《三國演義》第一○回:「李傕、郭汜自戰敗西涼兵,諸侯莫敢誰何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打败仗,在战争中失败; 犹打败。战胜了敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打败仗,在战争中失败。 2.犹打败。战胜了敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to lose a war
  • Cihui to lose a war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败北

Từ trái nghĩa

战胜 · 打败