戰鬥

zhàn dòu chiến đấu

Hán Việt: chiến đấu · Pinyin: zhàn dòu

Tổng quan

chiến đấu | tham gia chiến đấu | đấu tranh | trận chiến | LT:場|场,次

Cấu tạo: (chiến) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến đấu | tham gia chiến đấu | đấu tranh | trận chiến | LT:場|场,次

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以武力相爭鬥。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「天下共苦戰鬥不休,以有侯王。」《三國演義》第三三回:「尚無心戰鬥,逕奔幽州投袁熙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌对双方兵团、部队、分队、飞机、舰艇间进行的武装冲突。是实现战争目的的主要手段。是战役的组成部分。有进攻和防御两种基本类型; 泛指斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển ①敌对双方兵团、部队、分队、飞机、舰艇间进行的武装冲突。是实现战争目的的主要手段。是战役的组成部分。有进攻和防御两种基本类型。②泛指斗争。

Eng

  • CC-CEDICT to fight|to engage in combat|struggle|battle|CL:場|场[chang2],次[ci4]
  • Cihui to fight; to engage in combat; struggle; battle; CL:場|场,次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战争 · 战役

Từ trái nghĩa

和谈