戳脊梁骨
trạc tích lương cốt
Hán Việt: trạc tích lương cốt · Pinyin: chuō jí liáng gǔ
Tổng quan
chỉ trích sau lưng | nói xấu sau lưng
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ trích sau lưng | nói xấu sau lưng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在背後指責、批評他人。如:「他專會東家長,西家短的,到處戳脊梁骨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在背后指责议论。
Eng
- CC-CEDICT to criticize behind sb's back|back-biting
- Cihui to criticize behind sb's back; back-biting