戴大帽子

dài dà mào zǐ đái đại mạo tử

Hán Việt: đái đại mạo tử · Pinyin: dài dà mào zǐ

Tổng quan

chụp mũ; bêu xấu。比喻給人加上誇大了的罪名。

Cấu tạo: (đái) + (đại) + (mạo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chụp mũ; bêu xấu。比喻給人加上誇大了的罪名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻给人加上夸大了的罪名。

Eng

  • Cihui 戴大帽子 ài dàmàozi v.o. <pol.> be stigmatized