戴天履地
đái thiên lí địa
Hán Việt: đái thiên lí địa · Pinyin: dài tiān lǚ dì
Tổng quan
ội trời đạp đất, chỉ sự sống ngay thẳng chính đại — Cũng chỉ cuộc sống vẫy vùng. đái thiên lí địa đái thiên lí địa ☆Đội trời đạp đất, chỉ sự sống ngay thẳng chính đại — Cũng chỉ cuộc sống vẫy vùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ội trời đạp đất, chỉ sự sống ngay thẳng chính đại — Cũng chỉ cuộc sống vẫy vùng. đái thiên lí địa đái thiên lí địa ☆Đội trời đạp đất, chỉ sự sống ngay thẳng chính đại — Cũng chỉ cuộc sống vẫy vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頭頂著天,腳踏著地。比喻生存於人世間。《後漢書.卷四八.翟酺傳》:「臣荷殊絕之恩,蒙值不諱之政,豈敢雷同受寵,而以戴天履地。」《周書.卷一一.晉蕩公護傳》:「爾戴天履地,中有鬼神,勿云冥昧而可欺負。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戴:顶着天;履:踏,踩着。头顶着天,脚踩着地。形容人活在天地之间。比喻恩德深广,如天高地厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顶天立地。犹言生于天地之间。
- Tân Hoa Tự Điển 戴顶着天;履踏,踩着。头顶着天,脚踩着地。形容人活在天地之间。比喻恩德深广,如天高地厚。
Eng
- Cihui 戴天履地 àitiānlǚdì f.e. great favor; one's favor as high as the sky and thick as the earth