戴戒指的

đái giới chỉ đích

Hán Việt: đái giới chỉ đích

Tổng quan

có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng

Cấu tạo: (đái) + (giới) + (chỉ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng