戴盆望天

dài pén wàng tiān đái bồn vọng thiên

Hán Việt: đái bồn vọng thiên · Pinyin: dài pén wàng tiān

Tổng quan

nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu | khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu | nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình | không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác

Cấu tạo: (đái) + (bồn) + (vọng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu | khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu | nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình | không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭上戴著盆子,想看天而看不成。比喻行動與目的相違背,則願望絕不能達到。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「苦身待士,不如為國。戴盆望天,事不兩施。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕以為戴盆何以望天,故絕賓客之知,亡室家之業,日夜思竭其不肖之才力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头上顶着盆子看天。比喻行为和目的相反,愿望不可能达到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.司马迁》"仆以为戴盆何以望天,故絶宾客之知,亡家室之业,日夜思竭其不肖之才力,务一心营职,以求亲媚于主上"。李善注"言人戴盆则不得望天,望天则不得戴盆,事不可兼施"。因以"戴盆望天"喻事难两全。 2.喻方法错误﹐无法达到目的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. viewing the sky with a basin on one's head; it is hard to get a clear view of the sky while carrying a platter on one's head|fig. it is hard to get on in one's career while encumbered by family obligations|one can't perform a major task while bothered by other duties
  • Cihui 戴盆望天 àipénwàngtiān id. work blindly