戴罪圖功

dài zuì tú gōng đái tội đồ công

Hán Việt: đái tội đồ công · Pinyin: dài zuì tú gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đái) + (tội) + (đồ) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶罪立功,將功折罪。《明史.卷二一一.馬芳傳》:「帝令察爌辦賊,許戴罪圖功,否即以賜劍從事。」《清史稿.卷二五.宣統本紀》:「總督瑞澂棄城走,遂陷武昌,詔奪澂職,仍命權總督事,戴罪圖功。」也作「帶罪立功」、「戴罪立功」。