戴罪立功
đái tội lập công
Hán Việt: đái tội lập công · Pinyin: dài zuì lì gōng
Tổng quan
ội trên đầu mà lập công, tức đang có tội mà lập công để chuộc tội. đái tội lập công đái tội lập công ☆Đội trên đầu mà lập công, tức đang có tội mà lập công để chuộc tội. lập công chuộc tội; đoái tội lập công。在承當某種罪名的情況下建立功勞。
Nghĩa
Việt
- Cihui ội trên đầu mà lập công, tức đang có tội mà lập công để chuộc tội. đái tội lập công đái tội lập công ☆Đội trên đầu mà lập công, tức đang có tội mà lập công để chuộc tội. lập công chuộc tội; đoái tội lập công。在承當某種罪名的情況下建立功勞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以有罪過之身去建立功勞,將功折罪。如:「我前次犯了小錯,感謝老闆今天能給我一個戴罪立功的機會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 带着罪过建立功劳,以争取减免处罚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓判了罪而给予立功赎罪的机会。也泛指犯罪后立功赎罪。
- Tân Hoa Tự Điển 带着罪过或错误去创立功勋,以功赎罪。
Eng
- Cihui 戴罪立功 àizuìlìgōng f.e. atone for a mistake by meritorious service