戶樞不蠹

hù shū bù dù hộ xu bất đố

Hán Việt: hộ xu bất đố · Pinyin: hù shū bù dù

Tổng quan

nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt | hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ) trụ cửa không bị mối; trục cửa không mọt (trụ cửa là vật luôn chuyển động, không bị mối mọt ăn làm cho mục nát. Ngụ ý: con người chăm chỉ hoạt động thì không lạc hậu kém cỏi.)。門的轉軸不會被蟲蛀蝕。比喻經常運動著的東西不易被腐 蝕。 流水不腐戶樞不蠹。 nước chảy không thối, trục cửa không mọt.

Cấu tạo: (hộ) + (xu) + (bất) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt | hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ) trụ cửa không bị mối; trục cửa không mọt (trụ cửa là vật luôn chuyển động, không bị mối mọt ăn làm cho mục nát. Ngụ ý: con người chăm chỉ hoạt động thì không lạc hậu kém cỏi.)。門的轉…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戶樞,門的轉軸。戶樞不蠹比喻經常活動便不至於受外物侵蝕。語本《呂氏春秋.季春紀.盡數》:「流水不腐,戶樞不螻。」宋.張君房《雲笈七籤.卷五七.導引論》:「夫肢體關節,本資於動用;經脈榮衛,實理於宣通。今既閑居,乃無運役事,須導引以致和暢,戶樞不蠹,其義信然。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a door hinge never becomes worm-eaten|constant activity prevents decay (idiom)
  • Cihui lit. a door hinge never becomes worm-eaten; constant activity prevents decay (idiom)