戶樞不蠹

hù shū bù dù hộ xu bất đố

Hán Việt: hộ xu bất đố · Pinyin: hù shū bù dù

Tổng quan

nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt | hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ) trụ cửa không bị mối; trục cửa không mọt (trụ cửa là vật luôn chuyển động, không bị mối mọt ăn làm cho mục nát. Ngụ ý: con người chăm chỉ hoạt động thì không lạc hậu kém cỏi.)。門的轉軸不會被蟲蛀蝕。比喻經常運動著的東西不易被腐 蝕。 流水不腐戶樞不蠹。 nước chảy không thối, trục cửa không mọt.

Cấu tạo: (hộ) + (xu) + (bất) + (đố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt | hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ) trụ cửa không bị mối; trục cửa không mọt (trụ cửa là vật luôn chuyển động, không bị mối mọt ăn làm cho mục nát. Ngụ ý: con người chăm chỉ hoạt động thì không lạc hậu kém cỏi.)。門的轉…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流动的水不会发臭,经常转动的门轴不会被虫蛀。比喻经常运动的东西不容易受侵蚀。也比喻人经常运动可以强身。
  • Tân Hoa Tự Điển 门的转轴不会被虫蛀蚀。比喻经常运动着的东西不易被腐蚀流水不腐,~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a door hinge never becomes worm-eaten|constant activity prevents decay (idiom)
  • Cihui lit. a door hinge never becomes worm-eaten; constant activity prevents decay (idiom)