房謀杜斷 fáng móu dù duàn · phòng mưu đỗ đoạn Hán Việt: phòng mưu đỗ đoạn · Pinyin: fáng móu dù duàn Tổng quan Cấu tạo: 房 (phòng) + 謀 (mưu) + 杜 (đỗ) + 斷 (đoạn)Pinyinfáng móu dù duànHán Việtphòng mưu đỗ đoạnCấu tạo房 + 謀 + 杜 + 斷 · phòng + mưu + đỗ + đoạn nghĩa thành phần: phòng + mưu + đỗ + đoạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指唐太宗时,名相房玄龄多谋,杜如晦善断。两人同心济谋,传为美谈。