所在之處
sở tại chi xử
Hán Việt: sở tại chi xử · Pinyin: suǒ zài zhī chù
Tổng quan
ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)