扁平足的

biển bình túc đích

Hán Việt: biển bình túc đích

Tổng quan

(y học) có bàn chân bẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được, bắt được quả tang

Cấu tạo: (biển) + (bình) + (túc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) có bàn chân bẹt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất quyết, cứng rắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất chợt tóm được, bắt được quả tang