扁桃腺炎

biǎn táo xiàn yán biển đào tuyến viêm

Hán Việt: biển đào tuyến viêm · Pinyin: biǎn táo xiàn yán

Tổng quan

viêm amidan

Cấu tạo: (biển) + (đào) + (tuyến) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm amidan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種細菌感染的疾病,常與急性咽頭炎同時併發。主要症狀是發高燒、喉嚨痛、頭痛、疲倦、扁桃腺紅腫等。可分急性扁桃腺炎及慢性扁桃腺炎。

Eng

  • CC-CEDICT tonsillitis
  • Cihui tonsillitis

ja

  • JMdict tonsillitis