扇枕溫席

shān zhěn wēn xí phiến chẩm ôn tịch

Hán Việt: phiến chẩm ôn tịch · Pinyin: shān zhěn wēn xí

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (chẩm) + (ôn) + (tịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容对父母十分孝敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《东观汉记.黄香传》"[香]父况……贫无奴仆。香躬执勤苦,尽心供养。冬无被褲而亲极滋味,暑即扇床枕,寒即以身温席。"后因以"扇枕温席"为孝亲的典故。亦作"扇席温枕"。

Eng

  • Cihui 扇枕溫席 hānzhěnwēnxí f.e. be a model of filial piety