扇枕溫被

shān zhěn wēn chuáng phiến chẩm ôn bị

Hán Việt: phiến chẩm ôn bị · Pinyin: shān zhěn wēn chuáng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (chẩm) + (ôn) + (bị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代王延事奉雙親極為孝順,夏天先將枕席扇涼,冬天先以身體溫暖被,再請父母入睡。典出《晉書.卷八八.孝友傳.王延傳》。後比喻事親至孝。也作「扇枕溫衾」。

Eng

  • Cihui 扇枕溫被 hānzhěnwēnbèi f.e. be a model of filial piety