手不停揮

shǒu bù tíng huī thủ bất đình huy

Hán Việt: thủ bất đình huy · Pinyin: shǒu bù tíng huī

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (bất) + (đình) + (huy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不停的揮筆書寫。形容文思泉湧,寫作快速。《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「向五花箋上,手不停揮,須臾,草就嚇蠻書。」清.李漁《憐香伴》第三齣:「孩兒,你終日吟詩作賦,手不停揮,雖不是內家本等,但你性之所好,我也不好阻當。」

Eng

  • Cihui 手不停揮 hǒubùtínghuī v.p. write without rest