手不應心
thủ bất ứng tâm
Hán Việt: thủ bất ứng tâm · Pinyin: shǒu bù yīng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言力不从心。心里想做,可是力量够不上。
Eng
- Cihui 手不應心 hǒubùyìngxīn f.e. One's hand could no longer act as one's heart directed.