手不釋卷

shǒu bù shì juàn thủ bất thích quyển

Hán Việt: thủ bất thích quyển · Pinyin: shǒu bù shì juàn

Tổng quan

nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ) | nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Cấu tạo: (thủ) + (bất) + (thích) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ) | nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 释:放下;卷:指书籍。书本不离手。形容勤奋好学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手执书本没有放下的时候。形容勤读不倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 释放下;卷指书籍。书本不离手。形容勤奋好学。

Eng

  • CC-CEDICT lit. always with a book in hand (idiom)|fig. (of a student or scholar) diligent and hardworking
  • Cihui 手不釋卷 hǒubùshìjuàn f.e. be very studious