手不釋卷
thủ bất thích quyển
Hán Việt: thủ bất thích quyển · Pinyin: shǒu bù shì juàn
Tổng quan
nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ) | nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ) | nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手中總是拿著書卷。比喻勤奮好學。三國魏.曹丕〈典論.自敘〉:「雖在軍旅,手不釋卷。」《文明小史》第八回:「他本是手不釋卷的人,到了此時,甚覺無聊得很。」也作「手不輟卷」。
Eng
- CC-CEDICT lit. always with a book in hand (idiom)|fig. (of a student or scholar) diligent and hardworking
- Cihui 手不釋卷 hǒubùshìjuàn f.e. be very studious