手到擒來

shǒu dào qín lái thủ đáo cầm lai

Hán Việt: thủ đáo cầm lai · Pinyin: shǒu dào qín lái

Tổng quan

đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ) | rất dễ dàng

Cấu tạo: (thủ) + (đáo) + (cầm) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ) | rất dễ dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一出手就將敵人捉住。比喻撮取物件之迅速或行事輕而易舉,毫不費力。《西遊記》第六二回:「趁如今酒醉飯飽,我共師兄去,手到擒來!」《九命奇冤》第二九回:「除非他不走那一路,要是走那一路時,包管你手到擒來。」也作「手到拿來」。

Eng

  • CC-CEDICT stretch a hand and grab it (idiom); very easy
  • Cihui stretch a hand and grab it (idiom); very easy