手到擒來
thủ đáo cầm lai
Hán Việt: thủ đáo cầm lai · Pinyin: shǒu dào qín lái
Tổng quan
đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ) | rất dễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ) | rất dễ dàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擒:捉。原指作战一下子就能把敌人捉拿过来,后比喻做事有把握,不费力就做好了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不费力气就把敌人擒捉过来。
- Tân Hoa Tự Điển 擒捉。原指作战一下子就能把敌人捉拿过来,后比喻做事有把握,不费力就做好了。
Eng
- CC-CEDICT stretch a hand and grab it (idiom); very easy
- Cihui stretch a hand and grab it (idiom); very easy