手到病除

shǒu dào bìng chú thủ đáo bệnh trừ

Hán Việt: thủ đáo bệnh trừ · Pinyin: shǒu dào bìng chú

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (đáo) + (bệnh) + (trừ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一伸手為病患診治,病很快就好了。形容醫術高明。元.無名氏《碧桃花》第二折:「小人三代行醫,醫書脈訣,無不通曉,包的你手到病除。」《醒世姻緣傳》第四回:「這蕭北川治療胎前產後,真是手到病除。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚动手治疗,病就除去了。形容医术高明。也比喻工作做得很好,解决问题迅速。

Eng

  • Cihui 手到病除 hǒudàobìngchú f.e. 1. cure a patient by a mere touch 2. highly effective (in curing sth.)