手帕姊妹

shǒu pà zǐ mèi thủ mạt tỉ muội

Hán Việt: thủ mạt tỉ muội · Pinyin: shǒu pà zǐ mèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (mạt) + (tỉ) + (muội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妓女間結拜為異姓姊妹。清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「相公不知,這院中名妓,結為手帕姊妹,就像香火兄弟一般。」也稱為「手帕交」。_x000D_ 2.指情誼深厚的女性朋友。如:「她倆是手帕姊妹,無話不談。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指妓女互相结拜为姐妹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称妓女结拜成的姊妹。