手提物品

thủ đề vật phẩm

Hán Việt: thủ đề vật phẩm

Tổng quan

(hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)

Cấu tạo: (thủ) + (đề) + (vật) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)