手援天下

shǒu yuán tiān xià thủ viên thiên hạ

Hán Việt: thủ viên thiên hạ · Pinyin: shǒu yuán tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (viên) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手援救天下。語出《孟子.離婁上》:「天下溺援之以道,嫂溺援之以手,子欲手援天下乎?」比喻不知事物的輕重難易。如:「今日之世,依然抱殘守缺,而想手援天下,根本行不通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手来援救天下。原比喻援救的工具和方法不对。后比喻以个人之力欲解救天下之危亡。