手滑心慈
thủ hoạt tâm từ
Hán Việt: thủ hoạt tâm từ · Pinyin: shǒu huá xīn cí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出手慷慨,心地仁慈。指樂於助人。清.袁枚〈與林遠峰書〉:「在魚門當日,並不在酒場歌席,妄費一錢,而手滑心慈,遂至累人累己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手头慷慨,心地善良。指乐于助人。