手眼通天

shǒu yǎn tōng tiānthủ nhãn thông thiên

Hán Việt: thủ nhãn thông thiên · Pinyin: shǒu yǎn tōng tiān

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻善于钻营,手腕不寻常。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻善于钻营,手腕不寻常。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 眼 (nhãn) + 通 (thông) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻善于钻营,
  • Biên soạn 手腕不寻常。"}
  • Biên soạn 手眼通天 hǒuyǎntōngtiān f.e. especially adept at trickery

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻善于钻营,手腕不寻常。

Eng

  • Cihui 手眼通天 hǒuyǎntōngtiān f.e. especially adept at trickery

Đức

  • Handedict Hände und Augen reichen zum Himmel

Từ liên quan

Gần nghĩa

通天彻地 · 手眼协调 · 通天本领 · 通天达地 · 通天宝带 · 通天寶帶 · 通天御带 · 通天御帶