手腳無措

shǒu jiǎo wú cuòthủ cước vô thố

Hán Việt: thủ cước vô thố · Pinyin: shǒu jiǎo wú cuò

Tổng quan

không biết làm gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容举动慌张,或无法应付。同“手足无措”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容舉止慌亂,沒有主意,不知如何是好。參見「手足無措」條。《金瓶梅》第四八回:「府伊胡師父見了上司批下來,慌得手腳無措。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 腳 (cước) + 無 (vô) + 措 (thố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luống cuống
  • Biên soạn 手腳無措 hǒujiǎowúcuò f.e. in a muddle; at a loss what to do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容舉止慌亂,沒有主意,不知如何是好。參見「手足無措」條。《金瓶梅》第四八回:「府伊胡師父見了上司批下來,慌得手腳無措。」

Eng

  • Cihui 手腳無措 hǒujiǎowúcuò f.e. in a muddle; at a loss what to do

Từ liên quan

Gần nghĩa

手脚干净 · 手脚伸展 · 手脚利落 · 手腳麻利 · 手腳不乾淨 · 手脚不清 · 手腳勤快 · 手脚发麻