手起刀落

shǒu qǐ dāo luò thủ khởi đao lạc

Hán Việt: thủ khởi đao lạc · Pinyin: shǒu qǐ dāo luò

Tổng quan

giơ tay chém xuống

Cấu tạo: (thủ) + (khởi) + (đao) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giơ tay chém xuống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手一提起,刀就落下。形容用刀動作乾淨俐落。《水滸傳》第三○回:「武松道:『原來恁地,卻饒你不得。』手起刀落,也把這人殺了。」《儒林外史》第三九回:「那蕭雲仙腰插彈弓,手拿腰刀,奮勇爭先,手起刀落,先殺了幾個番子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手一提起,刀就落下。形容用刀动作的迅速。

Eng

  • Cihui 手起刀落 hǒuqǐdāoluò f.e. raise one's sword and make a cut