手足口病

shǒu zú kǒu bìngthủ túc khẩu bệnh

Hán Việt: thủ túc khẩu bệnh · Pinyin: shǒu zú kǒu bìng

Tổng quan

bệnh tay chân miệng, HFMD, gây ra bởi một số virus đường ruột, thường ảnh hưởng đến trẻ nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

传染病,由一种病毒引起,多发生于婴幼儿,症状是低热、咳嗽,手、足、口腔等部位出现疱疹,严重的可引起心肌炎、肺水肿等。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 足 (túc) + 口 (khẩu) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh tay chân miệng
  • Tần suất từ bệnh tay chân miệng, HFMD, gây ra bởi một số virus đường ruột, thường ảnh hưởng đến trẻ nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传染病,由一种病毒引起,多发生于婴幼儿,症状是低热、咳嗽,手、足、口腔等部位出现疱疹,严重的可引起心肌炎、肺水肿等。

Eng

  • JMdict hand, foot and mouth disease
  • JMdict HFMD
  • Cihui hand foot and mouth disease, HFMD, caused by a number of intestinal viruses, usually affecting young children
  • Tần suất từ hand foot and mouth disease, HFMD, caused by a number of intestinal viruses, usually affecting young children

Đức

  • Handedict Hand-Fuß-Mund-Exanthem (S, Med)

ja

  • JMdict 手足口病(てあしくちびょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

手足失措 · 手足胼胝 · 手足无措 · 手足之情 · 手足重茧 · 手足亲情 · 手足口症 · 手足情谊